• slider
  • slider

60 mẫu câu giao tiếp tiếng Đức căn bản

60 mẫu câu giao tiếp tiếng Đức căn bản với 2 chủ đề giao tiếp thông dụng hay được sử dụng nhiều nhất ở các Nhà hàng - Khách sạn hay các quán ăn sẽ giúp các bạn có những câu giao tiếp cơ bản nhất khi đi du lịch hay sử dụng chúng trong các nhà hàng Đức. Cùng kham khảo 60 mẫu câu sau bạn nhé.
Sau những bài viết cơ bản về cách học tiếng Đức qua từ vựng hay các phương pháp giúp bạn nâng cao kĩ năng học tiếng Đức thì nay chúng tôi xin giới thiệu đến bạn đọc 2 tình huống cơ bản nhất để có thể giao tiếp tốt trong môi trường tiếng Đức với những tình huống xảy ra ở Quán ăn và tình huống ở Khách sạn với hơn 60 mẫu câu trong 2 tình huống này sẽ giúp bạn có thể giao tiếp với nhân viên hay người trong những tình huống này cực kì hiệu quả.

1. Tình huống 1: Ở Nhà hàng - Quán ăn.

Nếu một ngày nào đó bạn ở những nơi như Nhà hàng hay quán ăn Đức mà bạn biết qua những cụm từ, câu giao tiếp tiếng Đức thông dụng và căn bản này thì bạn sẽ có một bữa ăn thú vị và đáng nhớ đấy, hãy cùng chúng tôi kham khảo những mẫu câu cơ bản nhất hay được dùng nhiều nhất khi ta ở trong những tình huống này các bạn nhé:
 
Ich esse vietnamesisches Tôi ăn đồ Việt Nam
Herr Ober, die Speisekarte bitte! Ông Phục vụ, cho thực đơn nào!
Das Gericht schmeckt mir  Món này hợp khẩu vị của tôi.
Bringen Sie mir die  Cho xin hóa đơn nào
Guten Appetit! Chúc ngon miệng

Những mẫu câu thường dùng sau đây là tổng hợp những kinh nghiệm học tiếng Đức nhanh chóng theo chủ đề được gợi ý nhầm giúp các bạn nhớ từ vựng dễ dàng hơn, hãy nhớ thật kĩ nhé vì chúng sẽ giúp các bạn gọi món dễ dàng hơn bất cứ thứ gì mà bạn biết về tiếng Đức đấy:
 
1.        Gibt es hier in der Nähe ein gutes Restaurant? Gần đây có nhà hàng nào tốt không?                                                                          
2.        Ich kenne ein sehr berühmtes China Restaurant hier in der Nähe. Tôi biết có 1 nhà hàng Trung Hoa nổi tiếng ở gần đây
3.        Ich habe noch keinen großen Hunger. Essen wir nur eine Kleinigkeit im Cafe! Bây giờ tôi hãy còn chưa đói lắm. Mình chỉ cần ăn 1 chút ở quán Cà phê thôi
4.        Ich esse lieber europäisch. Tôi thích ăn đồ Tây hơn (món Châu Âu)
5.        Ich mag asiatische Küche sehr. Tôi rất thích hương vị Châu Á
6.        Herr Ober! Bedienen Sie hier? Này Phục vụ! Anh trông đây à?
7.        Ist der Tisch noch frei? Bàn này còn trống không?
8.        Mein Herr, der Tisch ist leider schon reserviert. Thưa ông, tiếc là bàn này đã đặt trước rồi
9.        Nehmen Sie bitte hier am Fenster  Mời ông dùng chỗ gần cửa sổ ạ!
10.     Herr Ober, die Speisekarte (Getränkekarte) bitte! Phục vụ, đưa thực đơn nào (ẩm đơn)
11.     Was wünschen Sie zu trinken? Ông uống gì ạ?
12.     Weißwein bitte! Rượu trắng
13.     Sonst noch etwas? Còn thêm gì nữa không ạ?
14.      Was möchten Sie als Nachtisch? Ông cần gì sau không?
15.     Ich möchte nur einen Kaffee mit Milch. Tôi chỉ muốn 1 Cafe với sữa
16.     Ich bin erkältet, und ich esse nur etwas Vergetarisches. Tôi bị cảm, và tôi chỉ muốn ăn rau thôi.
17.     Haben Sie schon was ausgesucht? Ông còn chọn nữa không ạ?
18.     Bringen Sie uns bitte ein Beefsteak und eine Forelle! Mang cho tôi 1 Bitêt và 1 cá rói
19.     Bitte eine Flasche Orangensaft und ein Glas Sekt! Cho tôi 1 chai nước cam và 1 cốc Sâmbanh
20.     Fisch mag ich nicht Tôi không thích cá
21.     Das Gericht schmeckt mir wunderbar Món này rất ngon
22.     Wenn wir chinesisch essen, sollten wir es mal richtig mit Essstäbchen probieren. Khi ăn đồ Trung Hoa, chúng ta sẽ được thử dùng đũa
23.     Guten Appetit Chúc ăn ngon
24.     Ich hoffe, Sie haben sich schon an das deutsche Essen gewöhnt. Tôi nghĩ là anh đã quen đồ ăn của Đức
25.     Fräulein! Hier fehlt noch ein  Thưa cô! Chỗ nay còn thiếu bát đũa
26.     Würden Sie mir bitte die Schüssel dort reichen? Có thể chuyển bát kia qua đây được không?
27.     Herr Ober, bringen Sie mir die Rechnung bitte! Phục vụ, cho xin hóa đơn nhé!
28.     Moment mal! Hat`s geschmeckt? Xin đợi chút! Có ngon không ạ?
29.     Das macht zusamen 47 Euro 50 Nó tổng cộng 47 Euro 50
30.      Hier sind 50 Euro, und der Rest ist für Sie. Đây là 50 Euro, phần còn lại của anh.

Ngoài ra, các bạn cũng nên bổ sung cho bản thân vốn từ vựng cơ bản sau các bạn nhé.
 
Restaurant n.-s:                 Nhà hàng
Küche f.-n:  Bếp, nhà bếp
Hunger m.:  Đói
Sekt m.-e:  Sâm banh Đức
Weißwein m.:  Rượu trắng
Schüssel f.-n:  Cái bát
Rest m.-e:  Còn lại, phần thừa, phần dư
Besteck n.-e:  Đồ ăn (bát đũa)
Vegetarisch Adj.:  Rau, chay
Portion f.-en:  Phần, khúc, miếng
Forelle f.-n:  Cá mòi
Beafsteak n.-s:  Bíttết

2. Tình huống 2: Ở khách sạn

Ngoài 500 câu giao tiếp tiếng Đức thông dụng được giới ở bài trước sẽ là hành trang cho các bạn học tiếng Đức nhưng với tình huống phổ biến nhất là Nhà hàng - Khách sạn thì không lí do gì chúng ta bỏ qua những câu giao tiếp đàm thoại cực kì hữu ích và hay gặp nhất trong đời sống dù là ở Đức hay ở Việt Nam đi chăng nữa. Nhưng lỡ mai nếu bạn rơi và tình huống đó thì phải làm sao? Để biết mình phải làm sao thì các bạn kham khảo tình huống cụ thể sau sở hữu cho bản thân những câu thông dụng và hay nhất để dành sử dụng khi cần thiết bạn nhé.

Mẫu câu cơ bản
 
Ich möchte ein Zimmer  Tôi muốn đặt một phòng                                                  
Sie sollen sich spätestens vor halb 10 bei uns anmelden Khoảng muộn tầm 9 giờ 30 ông đến đăng ký nhé
Wie viel kostet ein Zimmer pro Tag? Giá bao nhiêu một phòng mỗi ngày?
Wecken Sie mich bitte morgen früh Gọi tôi vào bữa sáng nhé
Wie ist es mit der Verpflegung? Đồ ăn thế nào?

Mẫu câu thường dùng
 
1.        Hier ist die Rezeption, was kann ich für Sie tun? Đây là Lễ tân, tôi có thể giúp gì cho ông?                                                        
2.        Ich möchte ein Zimmer bestellen Tôi muốn đặt phòng.
3.        Sie sollen spätestens um 9 Uhr bei uns einchecken Khoảng tầm 9 giờ ông đến đăng ký nhé
4.        Sie sollen sich vor halb 10 anmelden Khoảng tầm 10 giờ ông đến đăng kí nhé
5.        Können Sie mir ein gutes Hotel empfehlen? Có thể giới thiệu cho tôi một khách sạn tốt được không?
6.        Könnten Sie mich unterbringen? Có thể sắp xếp cho tôi chỗ nghỉ được không?
7.        Das Hotel befindet sich in der Bahnhofsstraße 33 Khách sạn này ở số 33 đường Xe Lửa, gần ga xe lửa.
8.        Ich hätte gern ein Zimmer mit Dusche Tôi rất muốn 1 phòng có buồng tắm hoa sen
9.        Haben Sie noch ein Einzel-Zimmer frei? Có còn phòng đơn nào trống không?
10.     Ich möchte ein Zimmer mit zwei Betten für eine Nacht Tôi cần 1 buồng 2 giường cho 1 tối
11.     Wie ist es mit der Verpflegung? Tôi muốn đặt đồ ăn?
12.     Wir haben Zimmer mit Frühstück, mit Halbpension oder mit Vollpension Chúng tôi có ăn sáng, có bao nửa bữa, có bao trọn gói.
13.     Wie viel kostet das Zimmer pro Tag? Giá bao nhiêu một buồng một ngày?
14.     Wie viel muss ich anzahlen? Phải đặt trước bao nhiêu?
15.     Ist die Bedienung auch inbegriffen? Có gồm phí phục vụ không?
16.     Ich nehme das Zimmer mit Vollpension Tôi dùng phòng này, bao trọn gói.
17.     Füllen Sie bitte das Formular aus! Xin ông điền vào mẫu này nữa!
18.     Soll ich meinen Pass zeigen? Phải trình hộ chiếu chứ?
19.     Nur Ihren Ausweis bitte! Chỉ cần chứng minh thôi ạ!
20.     Sie brauchen nur das Formular zu unterschreiben. Ông chỉ cần ký dưới vào mẫu này thôi.
21.     Ihr Zimmerschlüssel bitte! Chìa khóa phòng ông đây
22.     Wann gibt es Frühstück! Khi nào thì có bữa sáng
23.     Von halb 6 bis halb 9 Từ 6 giờ đến 9 giờ
24.     Wecken Sie mich bitte morgen früh Đánh thức tôi vào bữa sáng nhé
25.     Wo ist das Zimmer 409? Phòng số 409 ở đâu?
26.     Hinnter rechts Phía sau bên phải
27.     Ich möchte morgen abreisen. Soll ich mich abmelden? Sáng mai tôi phải đi. Tôi có phải kiểm tra không
28.     Ja! Machen Sie bitte die Rechnung dann fertig! Vâng, xin ông làm hóa đơn ạ
29.     Das Zimmer muss bis 12 Uhr für einen weiteren Tag geräumt sein. Phòng ấy phải dọn trước 12 giờ, để cho ngay hôm sau.
30.     Haben Sie gut geschlafen? Ông ngủ ngon chứ?

Ngoài những mẫu câu trên chúng tôi xin bổ sung cho các bạn những từ vựng cơ bản sau để có thể phối hợp tốt với những mẫu câu giao tiếp tiếng Đức ở trên:
 
Rezeption f.-en:     Lễ tân
Verpflegung f.:  Đồ ăn
Pension f.-en:  Nhà ăn
Frühstück n.  Bữa sáng
Ausweis m.-e:  Làm tin, làm chứng
Dusche f.-n:  Tắm vòi sen
Unterbringen Vt.  Xếp chỗ ngủ
Sich anmelden.  Đăng ký, điền
Sich abmelden:  Kiểm tra, trả phòng
Abreisen Vi.(s):  Đi, khởi hành
Unterschreiben:  Ký tên.
Reservierungen Đặt phòng

Bài viết nhầm giới thiệu các bạn những tình huống cơ bản trong giao tiếp mà chúng ta hay gặp nhất như khi bạn đi ăn, hay ở khách sạn, sân bay, bệnh viện,...thì những tình huống này rất hữu ích dành cho các bạn. Hãy biến những bài viết này thành kiến thức của các bạn nhé. Nếu bạn muốn biết thêm nhiều thông tin hơn vui lòng kham khảo website học tiếng Đức online.net để biết thêm nhiều thông tin thú vị từ bài học đến kinh nghiệm và giải đáp các thắc mắc của các bạn điều hội tụ cả trong website này.
Học Tiếng Đức