• slider
  • slider

500 câu tiếng Đức giao tiếp thông dụng

Với 500 câu tiếng Đức giao tiếp thông dụng nhất sẽ giúp các bạn có được vốn từ vựng khá tốt để có thể giao tiếp khá tốt trong các môi trường như ngân hàng, nhà hàng - quán ăn, khách sạn, bến xe, du lịch,... sẽ trang bị cho các bạn những từ vựng gần gũi nhất trong đời sống những câu hay dùng nhất, cùng kham khảo các bạn nhé:
Tình huống 1: Ở khách sạn

Mỗi khi chúng ta đi du lịch hay đi công tác xa ở Đức hay những môi trường có sử dụng tiếng Đức thì chắc hẳn những câu này sẽ rất hữu ích dành cho các bạn khi đặt phòng hay bắt chuyện với người bản địa. Xem những mẫu câu cơ bản sau nhé các bạn:
 
Ich möchte ein Zimmer bestellen Tôi muốn đặt một phòng
Sie sollen sich spätestens vor halb 10 bei uns anmelden Khoảng muộn tầm 9 giờ 30 ông đến đăng ký nhé
Wie viel kostet ein Zimmer pro Tag? Giá bao nhiêu một phòng mỗi ngày?
Wecken Sie mich bitte morgen früh Gọi tôi vào bữa sáng nhé
Wie ist es mit der Verpflegung? Đồ ăn thế nào?

>> Xem thêm: Kinh nghiệm học từ vựng tiếng Đức nhanh chóng và hiệu quả

>> Xem thêm: Cẩm nang giúp bạn học từ vựng tiếng Đức hiệu quả hơn

>> Xem thêm: 5 phương pháp giúp bạn tự học từ vựng tiếng Đức hiệu quả

Những mẫu câu cơ bản chỉ có thể giúp ích chúng ta phần nào thôi, hãy cùng điểm qua những câu thường dùng nhất khi chúng ta tiếp xúc với môi trường Nhà hàng - Khách sạn bạn nhé:
 
1.        Hier ist die Rezeption, was kann ich für Sie tun? Đây là Lễ tân, tôi có thể giúp gì cho ông?                                                                
2.        Ich möchte ein Zimmer bestellen Tôi muốn đặt phòng.
3.        Sie sollen spätestens um 9 Uhr bei uns einchecken Khoảng tầm 9 giờ ông đến đăng ký nhé
4.        Sie sollen sich vor halb 10 anmelden Khoảng tầm 9 giờ 30 ông đến đăng ký ạ
5.        Können Sie mir ein gutes Hotel empfehlen? Có thể giới thiệu cho tôi một khách sạn tốt được không?
6.        Könnten Sie mich unterbringen? Có thể sắp xếp cho tôi chỗ nghỉ được không?
7.        Das Hotel befindet sich in der Bahnhofsstraße 33, ganz in der Nähe vom Hauptbahnhof. Khách sạn này ở số 33 đường Xe Lửa, gần ga xe lửa
8.        Ich hätte gern ein Zimmer mit Dusche Tôi rất muốn 1 phòng có buồng tắm hoa sen
9.        Haben Sie noch ein Einzel-Zimmer frei? Có còn phòng đơn nào trống không?
10.     Ich möchte ein Zimmer mit zwei Betten für eine Nacht Tôi cần 1 buồng 2 giường cho 1 tối
11.     Wie ist es mit der Verpflegung? Đồ ăn phục vụ thế nào ạ?
12.     Wir haben Zimmer mit Frühstück, mit Halbpension oder mit Vollpension Chúng tôi có phòng có ăn sáng, có bao trọn gói.
13.     Wie viel kostet das Zimmer pro Tag? Giá bao nhiêu một buồng một ngày?
14.     Wie viel muss ich anzahlen? Phải đặt trước bao nhiêu?
15.     Ist die Bedienung auch inbegriffen? Có gồm phí phục vụ không?
16.     Ich nehme das Zimmer mit Vollpension Tôi dùng phòng này, bao trọn gói.
17.     Füllen Sie bitte das Formular aus! Xin ông điền vào mẫu này nữa!
18.     Soll ich meinen Pass zeigen? Phải trình hộ chiếu chứ?
19.     Nur Ihren Ausweis  Chỉ cần chứng minh thôi ạ!
20.     Sie brauchen nur das Formular zu unterschreiben. Ông chỉ cần ký dưới vào mẫu này thôi.
21.     Ihr Zimmerschlüssel bitte! Chìa khóa phòng ông đây
22.     Wann gibt es Frühstück! Khi nào thì có bữa sáng
23.     Von halb 6 bis halb 9 Từ 6 giờ đến 9 giờ
24.     Wecken Sie mich bitte morgen  Đánh thức tôi vào bữa sáng nhé
25.     Wo ist das Zimmer  Phòng số 409 ở đâu?
26.     Hinnter rechts Phía sau bên phải
27.     Ich möchte morgen abreisen. Soll ich mich abmelden? Sáng mai tôi phải đi. Tôi có phải kiểm tra không?
28.     Ja! Machen Sie bitte die Rechnung dann fertig! Vâng, xin ông làm hóa đơn ạ
29.     Das Zimmer muss bis 12 Uhr für einen weiteren Tag geräumt sein. Phòng ấy dọn trước 12 giờ, để cho ngay hôm sau.
30.     Haben Sie gut  Ông ngủ ngon chứ?
 
Các bạn cũng nên học các từ vựng sau để vốn từ vựng của mình thêm phong phú hơn.
Rezeption f.-en:  Lễ tân Verpflegung f.:  Đồ ăn Pension f.-en:  Nhà ăn Frühstück n.  Bữa sáng Ausweis m.-e: Làm tin, làm chứng Dusche f.-n: Tắm vòi sen Unterbringen Vt.  Xếp chỗ ngủ Sich anmelden.  Đăng ký, điền Sich abmelden:  Kiểm tra, trả phòng Abreisen Vi.(s):  Đi, khởi hành Unterschreiben:  Ký tên

Trên đây là những từ, cụm từ, câu về tiếng Đức khi bạn ở trong khách sạn, cố gắng hiểu và nhớ hết những từ này bạn nhé sẽ rất thuận tiện khi bạn đi du lịch Đức đây.

Tình huống 2: Gọi điện thoại

Có lẽ trong các tình huống thì tình huống gọi điện thoại có lẽ là dễ nhất nhưng lại làm chúng ta bối rối nhất mỗi khi bắt máy có một giọng người Đức vang lên đúng không nào, làm sao để khắc phục được điều? hãy cùng điểm qua những từ đàm thoại bằng tiếng Đức cơ bản nhất bạn nhé:
 
Wie ist die Vorwahlnummer von Deutschland?            Mã hiệu nước Đức là bao nhiêu?
Was kostet eine Einheit? Một giờ là bao nhiêu tiền?
Entschuldigung, ich habe mich  Xin lỗi, tôi gọi nhầm
Niemand hat sich  Không có ai nghe máy
Bleiben Sie bitte am Apparat! Xin chờ đừng cúp máy                                 

Sau những cụm từ tiếng Đức đơn giản là 1 loạt các cụm từ bạn cần phải nhớ trước khi bắt đầu một cuộc gọi bằng tiếng Đức
 
1.        Wo ist die nächste Telefonzelle?                                                 Trạm điện thoại tiếp ở chỗ nào?                                           
2.        Wie ist die Vorwahlnummer von China? Mã vùng của Trung Quốc là bao nhiêu ?
3.        Darf ich bei Ihnen telefonieren? Tôi có thể dùng điện thoại của bạn được không?
4.        Kann man hier direkt nach China durchwählen? Tôi có thể gọi trực tiếp đến Trung Quốc được không?
5.        Bitte ein Ferngespräch nach  Xin mời, ông tiếp điện thoại đường dài đến Hamburg!
6.        Was kostet ein Ortsgespräch? Gọi điện thoại trong nội thị bao nhiêu tiền?
7.        20 Cent pro Einheit. 20 Cent một lần
8.        Haben Sie Münzen für’s  Bạn có xu gọi điện thoại không?
9.        Ab wie viel Uhr gilt der Nachttarif? Từ mấy giờ thì bắt đầu tính gián cước gọi đêm?
10.     Die Leitung ist besetzt Điện thoại bận.
11.     Sie sind falsch verbunden Anh bấm nhầm rồi
12.     Entschuldigung, ich habe mich  Xin lỗi, tôi nhầm máy.
13.     Niemand hat sich gemeldet Không có ai nhấc máy.
14.     Ich möchte Frau Müller sprechen Tôi muốn gặp bà Müller.
15.     Ist Herr Schmidt da? Ông Schmidt đấy ạ?
16.     Am Apparat Vâng tôi đây
17.     Hier Hans Krug. Đây là Hans Krug
18.     Wählen Sie bitte noch  Ông gọi lại nhé!
19.     Auf Wiederhören! Tạm biệt
20.     Legen Sie bitte den Hörer nicht auf! Xin đừng gác máy.
21.     Bleiben Sie bitte am Apparat! Chờ một chút, xin đừng gác máy!
22.     Er ist im Moment nicht zu sprechen. Anh ấy hiện không nghe được điện thoại
23.     Er ist nicht da, kann ich etwas ausrichten? Anh ấy không có ở đây, tôi có thể chuyển lời?
24.     Versuchen Sie es bitte in einer Stunde noch einmal! Một tiếng nữa bạn gọi lại nhé!
25.     Soll er zurückrufen? Có cần anh ấy gọi lại không?
26.     Wie ist Ihre Telefonnummer bitte? Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
27.     Wenn Sie telefonieren wollen, bitte eine „0“ vorwählen. Khi gọi phải bấm số „0“ trước.
28.     Vielen Dank für den Anruf! Cám ơn bạn đã gọi!
29.     Eine IP-Karte zu 30 Euro  Một thẻ IP giá 30 Euro!
30.     Die Auskunft ist unter der Nummer 345672 telefonisch erreichbar. Điện thoại tư vấn số 345672

Với 30 câu giao tiếp tiếng Đức cơ bản thì chúng tôi sẽ bổ sung thêm cho các bạn 9 từ cũng hay dùng, hãy học thuộc chúng bạn nhé:
 
Telefonzelle f.-n:                                                                      trạm điện thoại
Vorwahlnummer f.-n:  mã vùng
Ferngespräch n.-e:  điện thoại đường dài
Leitung f.-en:  đường dây
Apparat m.-e:  máy, máy điện thoại
Ausrichten Vt.:  chuyền đạt
Teleonieren Vi.:  gọi điện thoại; mit jm. telefonieren: nói chuyện với ai
besetzt Adj.:  máy bận
telefonisch Adj.:  điện thoại

Chú ý: Ở từng nơi sẽ có cách tính cước khác nhau không giống nhau hoàn toàn nên các bạn cần lưu ý. Từ "Einheit" ở đây là đơn vị tính cước bạn nhé. Có nơi tính theo phút còn có lợi sẽ miễn phí 30 giây đầu nhưng 30 sau bắt đầu tính phí.

Với 2 tình huống trên chúng tôi mong rằng có thể giúp các bạn phần nào trong việc cải thiện từ vựng, cũng như có thể giao tiếp khá hơn trong môi trường khách sạn và những cuộc gọi điện thoại. Hãy ghi nhớ chúng bởi những từ ngữ, câu cú rất quan trọng đối với một cuộc đối thoại. Những bài sau chúng tôi sẽ thêm các tình huống ở bệnh viện, mua sắm,...Các bạn nhớ đón xem nhé.
Học Tiếng Đức